Bộ chuyển đổi tốc độ
Chuyển đổi MPH sang KPH
Nhập tốc độ theo dặm mỗi giờ và xem ngay giá trị kilômét mỗi giờ. Hữu ích cho khách du lịch, lái xe so sánh đồng hồ tốc độ và ai đang đọc nội dung từ khu vực khác.
MPH
KPH
Công thức: 1 mph = 1.609344 kph
Về MPH và KPH
MPH (dặm mỗi giờ) là đơn vị tốc độ tiêu chuẩn ở Mỹ, Anh và một số quốc gia khác. KPH (kilômét mỗi giờ, thường viết là km/h) được dùng ở phần còn lại của thế giới. Hai đơn vị liên kết với nhau qua định nghĩa quốc tế của dặm: 1 dặm bằng đúng 1.609344 kilômét, nên 1 mph bằng đúng 1.609344 kph. Để tính nhẩm, nhân với 1.6. Để có kết quả chính xác hơn, dùng máy tính ở trên hoặc bảng chuyển đổi bên dưới.
Bảng chuyển đổi
| MPH | KPH |
|---|---|
| 5 | 8.05 |
| 10 | 16.09 |
| 15 | 24.14 |
| 20 | 32.19 |
| 25 | 40.23 |
| 30 | 48.28 |
| 40 | 64.37 |
| 50 | 80.47 |
| 60 | 96.56 |
| 70 | 112.65 |
| 80 | 128.75 |
| 90 | 144.84 |
| 100 | 160.93 |
| 110 | 177.03 |
| 120 | 193.12 |
| 130 | 209.21 |
| 140 | 225.31 |
| 150 | 241.40 |
| 160 | 257.50 |
| 170 | 273.59 |
| 180 | 289.68 |
| 200 | 321.87 |